- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn nguyên; đơn vị; căn hộ (trong tòa nhà)
Đơn vị này rất khó.
lối vào; cầu thang (trong tòa nhà chung cư); đơn nguyên
Chúng tôi sống trong cùng một đơn nguyên.
linh kiện; cấu kiện; phần tử
đơn nguyên; đơn vị; căn hộ (trong tòa nhà)
Đơn vị này rất khó.
lối vào; cầu thang (trong tòa nhà chung cư); đơn nguyên
Chúng tôi sống trong cùng một đơn nguyên.
linh kiện; cấu kiện; phần tử
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
đơn nguyên; đơn vị; căn hộ (trong tòa nhà)
đơn nguyên; đơn vị; căn hộ (trong tòa nhà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.