- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
Anh ấy thích đấu tay đôi.
đấu tay đôi; thách đấu một đối một
Anh ấy muốn đấu tay đôi với tôi.
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
Anh ấy thích đấu tay đôi.
đấu tay đôi; thách đấu một đối một
Anh ấy muốn đấu tay đôi với tôi.
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lấy; lựa chọn; lấy được
Anh ấy thích chọn một mình.
lấy; lựa chọn; lấy được
Anh ấy thích chọn một mình.