- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
từ; từ vựng
中语言中最小的、有独立意义的单位yǔyán zhōng zuì xiǎo de、yǒu dúlì yìyì de dānwèi
Từ này có nghĩa là gì?
từ vựng; từ đơn
中语言中最小的可以独立使用的单位yǔyán zhōng zuì xiǎo de kěyǐ dúlì shǐyòng de dānyuán
Từ này rất khó.
từ; từ vựng
中语言中最小的、有独立意义的单位yǔyán zhōng zuì xiǎo de、yǒu dúlì yìyì de dānwèi
Từ này có nghĩa là gì?
từ vựng; từ đơn
中语言中最小的可以独立使用的单位yǔyán zhōng zuì xiǎo de kěyǐ dúlì shǐyòng de dānyuán
Từ này rất khó.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ; từ vựng
từ; từ vựng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.