- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
làm việc hết mình; cống hiến cả tính mạng; làm quần quật
中尽力工作;不怕辛苦地努力做事jìnlì gōngzuò; búpà xīnkǔ de nǔlì zuòshì
Anh ấy làm việc cật lực cho công ty.
liều mạng; cống hiến hết mình (thường vì mục đích không xứng đáng)
中不顾生命安危,拼命干活或工作búguù shēngmìng ānwēi, pīnmìng gànhuó huò gōngzuò
Anh ấy bán mạng cho công ty.
làm việc hết mình; cống hiến cả tính mạng; làm quần quật
中尽力工作;不怕辛苦地努力做事jìnlì gōngzuò; búpà xīnkǔ de nǔlì zuòshì
Anh ấy làm việc cật lực cho công ty.
liều mạng; cống hiến hết mình (thường vì mục đích không xứng đáng)
中不顾生命安危,拼命干活或工作búguù shēngmìng ānwēi, pīnmìng gànhuó huò gōngzuò
Anh ấy bán mạng cho công ty.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
làm việc hết mình; cống hiến cả tính mạng; làm quần quật
làm việc hết mình; cống hiến cả tính mạng; làm quần quật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.