- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình
中用尽全部力量;不顾一切地努力yòngjìn quánbù lìliàng; búgù yīqiè de nǔlì
Anh ấy làm việc hết sức mình.
Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?
ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình
中用尽全部力量;不顾一切地努力yòngjìn quánbù lìliàng; búgù yīqiè de nǔlì
Anh ấy làm việc hết sức mình.
Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình
ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.