- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
vệ binh; lính canh gác
中站岗保护某个地方的士兵zhàn gǎng bǎohù mǒu ge dìfang de shìbīng
Người lính gác đang đứng gác ở cửa.
lính gác; vệ binh
中保护重要人物或地方的士兵bǎohù zhòngyào rénwù huò dìfang de shìbīng
Người vệ binh đang đứng gác ở cửa.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
vệ binh; lính canh gác
中站岗保护某个地方的士兵zhàn gǎng bǎohù mǒu ge dìfang de shìbīng
Người lính gác đang đứng gác ở cửa.
lính gác; vệ binh
中保护重要人物或地方的士兵bǎohù zhòngyào rénwù huò dìfang de shìbīng
Người vệ binh đang đứng gác ở cửa.
vệ binh; lính canh gác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.