- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
(khẩu) hăng hái bắt tay vào; dồn hết sức lực; hứng lên làm hết mình
Anh ấy dồn hết sức vào công việc.
(khẩu) hăng hái bắt tay vào; dồn hết sức lực; hứng lên làm hết mình
Anh ấy dồn hết sức vào công việc.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
(khẩu) hăng hái bắt tay vào; dồn hết sức lực; hứng lên làm hết mình
(khẩu) hăng hái bắt tay vào; dồn hết sức lực; hứng lên làm hết mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.