- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
bị cuốn vào; lôi kéo vào
中被某种情况、事件或问题牵连或吸引bèi mǒu zhǒng qínghuàng、shìjiàn huò wèntí qiānlián huò xīyǐn
Anh ấy bị cuốn vào một cuộc cãi vã.
bị cuốn vào; liên lụy vào
中被牵连进去;陷入某种事情中bèi qiānlián jìnqù;xiànrù mǒuzhǒng shìqing zhōng
Anh ấy đã bị cuốn vào một cuộc cãi vã.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
bị cuốn vào; lôi kéo vào
中被某种情况、事件或问题牵连或吸引bèi mǒu zhǒng qínghuàng、shìjiàn huò wèntí qiānlián huò xīyǐn
Anh ấy bị cuốn vào một cuộc cãi vã.
bị cuốn vào; liên lụy vào
中被牵连进去;陷入某种事情中bèi qiānlián jìnqù;xiànrù mǒuzhǒng shìqing zhōng
Anh ấy đã bị cuốn vào một cuộc cãi vã.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
bị cuốn vào; lôi kéo vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.