- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
chấp nhận hay từ chối; lấy hay bỏ
中决定接受或不接受某事juédìng jiēshòu huò bújiēshòu mǒushì
Bạn không thể chấp nhận hoặc từ chối.
chấp nhận hay từ chối; lấy hay bỏ
中决定接受或不接受某事juédìng jiēshòu huò bújiēshòu mǒushì
Bạn không thể chấp nhận hoặc từ chối.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
chấp nhận hay từ chối; lấy hay bỏ
chấp nhận hay từ chối; lấy hay bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.