gia nhập quân đội; nhập ngũ
中加入军队,成为士兵jiārù jūnduì, chéngwéi shìbīng
Anh ấy quyết định nhập ngũ.
tham quân (chức quan thời phong kiến); tòng quân; nhập ngũ
中古代皇帝身边的军事顾问或助手gǔdài huángdì shēnbiān de jūnshì gùwèn huò zhùshǒu
Ông ấy từng là tham quân.
gia nhập quân đội; nhập ngũ
中加入军队,成为士兵jiārù jūnduì, chéngwéi shìbīng
Anh ấy quyết định nhập ngũ.
tham quân (chức quan thời phong kiến); tòng quân; nhập ngũ
中古代皇帝身边的军事顾问或助手gǔdài huángdì shēnbiān de jūnshì gùwèn huò zhùshǒu
Ông ấy từng là tham quân.
gia nhập quân đội; nhập ngũ
gia nhập quân đội; nhập ngũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.