- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
giải ngũ; về hưu (nói về quân nhân hoặc vận động viên)
中军人或运动员停止服役或比赛jūnrén huò yùndòngjiàyuán tíngzhǐ fúyì huò bǐsài
Anh ấy đã giải nghệ năm ngoái.
giải ngũ; xuất ngũ; (thiết bị) ngừng sử dụng; loại biên
中停止使用或不再服役tíngzhǐ shǐyòng huò búzài fúyì
Con tàu này đã ngừng hoạt động rồi.
giải ngũ; về hưu (nói về quân nhân hoặc vận động viên)
中军人或运动员停止服役或比赛jūnrén huò yùndòngjiàyuán tíngzhǐ fúyì huò bǐsài
Anh ấy đã giải nghệ năm ngoái.
giải ngũ; xuất ngũ; (thiết bị) ngừng sử dụng; loại biên
中停止使用或不再服役tíngzhǐ shǐyòng huò búzài fúyì
Con tàu này đã ngừng hoạt động rồi.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
giải ngũ; về hưu (nói về quân nhân hoặc vận động viên)
giải ngũ; về hưu (nói về quân nhân hoặc vận động viên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.