- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai chiều; song hướng
Con đường này là đường hai chiều.
hai chiều; song hướng
hai chiều; song hướng
Đây là một cuộc giao tiếp hai chiều.
hai chiều; song hướng
Con đường này là đường hai chiều.
hai chiều; song hướng
hai chiều; song hướng
Đây là một cuộc giao tiếp hai chiều.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
hai chiều; song hướng
hai chiều; song hướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.