- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
đôi lứa sống bên nhau, không rời nhau [thành ngữ]
Họ sống đôi có cặp, rất ân ái.
sống bên nhau không rời; (bóng) kề vai sát cánh, gắn bó không rời [thành ngữ]
Họ sống quấn quýt bên nhau, rất ân ái.
đôi lứa quấn quýt không rời; sống chết bên nhau [thành ngữ]
đôi lứa sống bên nhau, không rời nhau [thành ngữ]
Họ sống đôi có cặp, rất ân ái.
sống bên nhau không rời; (bóng) kề vai sát cánh, gắn bó không rời [thành ngữ]
Họ sống quấn quýt bên nhau, rất ân ái.
đôi lứa quấn quýt không rời; sống chết bên nhau [thành ngữ]
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
đôi lứa sống bên nhau, không rời nhau [thành ngữ]
đôi lứa sống bên nhau, không rời nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ luôn quấn quýt bên nhau, rất ân ái.
Họ luôn quấn quýt bên nhau, rất ân ái.