- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
cách gọi; tên gọi
Cách gọi này rất đặc biệt.
cách gọi; tên gọi
Cách gọi này rất đặc biệt.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
cách gọi; tên gọi
cách gọi; tên gọi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.