- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
thành phố Đài Sơn (thành phố cấp huyện thuộc Giang Môn, Quảng Đông)
thành phố Đài Sơn (thành phố cấp huyện thuộc Giang Môn, Quảng Đông)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
thành phố Đài Sơn (thành phố cấp huyện thuộc Giang Môn, Quảng Đông)
thành phố Đài Sơn (thành phố cấp huyện thuộc Giang Môn, Quảng Đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.