gọi; kêu; thở ra
中大声说话或叫喊dàshēng shuōhuà huò jiàohan
Anh ấy đã kêu cứu.
thở ra; (tiếng kêu) ôi; hô
中用嘴和鼻子排出空气yòng zuǐ hé bízi pāichū kōngqì
Anh ấy thở ra một hơi.
thở ra; hô (gọi)
中从口中放出气体cóng kǒu zhōng fàngchū qìtǐ
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
中用声音大声说话;喊yòng shēngyīn dàshēng shuōhuà; hǎn
Anh ấy kêu cứu rất to.
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
中用名字或称号叫某人或某物yòng míngzi huò chēnghào jiào mǒurén huò mǒuwù
Anh ấy gọi tên tôi.
gọi; kêu; thở ra
中大声说话或叫喊dàshēng shuōhuà huò jiàohan
Anh ấy đã kêu cứu.
thở ra; (tiếng kêu) ôi; hô
中用嘴和鼻子排出空气yòng zuǐ hé bízi pāichū kōngqì
Anh ấy thở ra một hơi.
thở ra; hô (gọi)
中从口中放出气体cóng kǒu zhōng fàngchū qìtǐ
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
中用声音大声说话;喊yòng shēngyīn dàshēng shuōhuà; hǎn
Anh ấy kêu cứu rất to.
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
中用名字或称号叫某人或某物yòng míngzi huò chēnghào jiào mǒurén huò mǒuwù
Anh ấy gọi tên tôi.