- 凡phàm(khung bao quát, mọi thứ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
đồng bộ; đồng bộ hóa; đồng thời
中指两个或多个事物按相同的速度或时间进行zhǐ liǎng gè huò duō gè shìwù àn xiāngtóng de sùdù huò shíjiān jìnxíng
Hãy đồng bộ hóa tài liệu của bạn.
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
中与...一起做,步调保持一致yǔ...yìqǐ zuò、búzhào bǎochí yìzhì
Chúng ta phải đồng bộ.
đồng bộ; đồng bộ hóa; đồng thời
中指两个或多个事物按相同的速度或时间进行zhǐ liǎng gè huò duō gè shìwù àn xiāngtóng de sùdù huò shíjiān jìnxíng
Hãy đồng bộ hóa tài liệu của bạn.
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
中与...一起做,步调保持一致yǔ...yìqǐ zuò、búzhào bǎochí yìzhì
Chúng ta phải đồng bộ.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
đồng bộ; đồng bộ hóa; đồng thời
đồng bộ; đồng bộ hóa; đồng thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cùng kỳ; cùng thời kỳ; đồng kỳ
中在同一时间内一起发生或进行zài tóngyī shíjiān nèi yīqǐ fāshēng huò jìnxíng
Suy nghĩ của chúng tôi là đồng bộ.
cùng kỳ; cùng thời kỳ; đồng kỳ
中在同一时间内一起发生或进行zài tóngyī shíjiān nèi yīqǐ fāshēng huò jìnxíng
Suy nghĩ của chúng tôi là đồng bộ.