Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
người nổi tiếng; danh nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người nổi tiếng; danh nhân
中有名气、受欢迎的人yǒumíngqi、shòuhuānyíng de rén
Anh ấy là một người nổi tiếng.
người nổi tiếng; danh nhân
中很有名气、受到很多人知道的人hěn yǒu míngqi、shòudào hěnduō rén zhīdào de rén
người nổi tiếng; danh nhân
中有名气、受欢迎的人yǒumíngqi、shòuhuānyíng de rén
Anh ấy là một người nổi tiếng.
người nổi tiếng; danh nhân
中很有名气、受到很多人知道的人hěn yǒu míngqi、shòudào hěnduō rén zhīdào de rén
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.