- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
thế hệ sau; con cháu; hậu duệ
中某人或某种生物的子孙;下一代的人或动物mǒurén huò mǒuzhǒng shēngwù de zǐsūn; xiàyī dài de rén huò dòngwù
Họ có rất nhiều con cháu.
thế hệ sau; con cháu; hậu duệ
中指一个人或一个时代之后的人,特别是子孙zhǐ yī gè rén huò yī gè shídài zhīhòu de rén, tèbié shì zǐsūn
Chúng ta là hậu duệ của tổ quốc.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thế hệ sau; con cháu; hậu duệ
中某人或某种生物的子孙;下一代的人或动物mǒurén huò mǒuzhǒng shēngwù de zǐsūn; xiàyī dài de rén huò dòngwù
Họ có rất nhiều con cháu.
thế hệ sau; con cháu; hậu duệ
中指一个人或一个时代之后的人,特别是子孙zhǐ yī gè rén huò yī gè shídài zhīhòu de rén, tèbié shì zǐsūn
Chúng ta là hậu duệ của tổ quốc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thế hệ sau; con cháu; hậu duệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.