- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
chuyện còn dang dở; việc chưa xong (phương ngữ)
Anh ấy luôn để lại việc chưa xong.
âm kéo dài ở cuối; dư âm
Âm đuôi của từ này là gì?
chuyện còn dang dở; việc chưa xong (phương ngữ)
Anh ấy luôn để lại việc chưa xong.
âm kéo dài ở cuối; dư âm
Âm đuôi của từ này là gì?
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
chuyện còn dang dở; việc chưa xong (phương ngữ)
chuyện còn dang dở; việc chưa xong (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.