Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
tấn
中重量单位,1000千克zhòngliàng dānyuè, yībǎi wàn jīnkè
Con tàu này có thể chở mười nghìn tấn hàng.
cách đọc ở Đài Loan: [dun4]
中衡量重量的单位,1000千克héngliàng zhòngliàng de dānwèi, yīqiān qiānkè
Con tàu này có tải trọng năm nghìn tấn.
tấn
中重量单位,1000千克zhòngliàng dānyuè, yībǎi wàn jīnkè
Con tàu này có thể chở mười nghìn tấn hàng.
cách đọc ở Đài Loan: [dun4]
中衡量重量的单位,1000千克héngliàng zhòngliàng de dānwèi, yīqiān qiānkè
Con tàu này có tải trọng năm nghìn tấn.