- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
phiên điều trần; buổi điều trần (lập pháp)
中政府或议会召开的公开会议、听取意见的场所zhèngfǔ huò yìhuì zhàokāi de gōngkāi huìyì、tīngqǔ yìjiàn de chǎngsuǒ
Phiên điều trần sẽ diễn ra vào ngày mai.
phiên điều trần; buổi điều trần (lập pháp)
中政府或议会召开的公开会议、听取意见的场所zhèngfǔ huò yìhuì zhàokāi de gōngkāi huìyì、tīngqǔ yìjiàn de chǎngsuǒ
Phiên điều trần sẽ diễn ra vào ngày mai.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
phiên điều trần; buổi điều trần (lập pháp)
phiên điều trần; buổi điều trần (lập pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.