- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
(khẩu) khoác lác; nổ; nói khoác
中说谎、夸大事实来吹嘘自己shuōhuǎng、kuādà shìshí lái chuīxū zìjǐ
Anh ấy thích khoác lác.
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
(khẩu) tán gẫu; nói chuyện tào lao
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
(khẩu) khoác lác; nổ; nói khoác
中说谎、夸大事实来吹嘘自己shuōhuǎng、kuādà shìshí lái chuīxū zìjǐ
Anh ấy thích khoác lác.
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
(khẩu) tán gẫu; nói chuyện tào lao
中说话不认真;随便夸大事实shuōhuà bù rènzhēn; suíbiàn kuādà shìshí
(khẩu) khoác lác; nổ; nói khoác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中说话不认真;随便夸大事实shuōhuà bù rènzhēn; suíbiàn kuādà shìshí