- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
gọi; gọi điện (viễn thông)
中用电话或无线电与某人联系yòng diànhuà huò wúxiàn diàn yǔ mǒu rén liánxì
Xin hãy gọi bác sĩ.
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
中大声喊;用声音叫人dàshēng hǎn; yòng shēngyīn jiào rén
Anh ấy gọi tên tôi.
gọi; gọi điện (viễn thông)
中用电话或无线电与某人联系yòng diànhuà huò wúxiàn diàn yǔ mǒu rén liánxì
Xin hãy gọi bác sĩ.
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
中大声喊;用声音叫人dàshēng hǎn; yòng shēngyīn jiào rén
Anh ấy gọi tên tôi.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
gọi; gọi điện (viễn thông)
gọi; gọi điện (viễn thông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quát mắng; la hét
中大声说话或喊叫dàshēng shuōhuà huò hǎnjiào
Anh ấy hét lớn.
quát mắng; la hét
中大声说话或喊叫dàshēng shuōhuà huò hǎnjiào
Anh ấy hét lớn.