- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
nhổ ra; khạc ra
中从嘴里喷出唾液或东西cóng zuǐ lǐ pēnchū tuòyè huò dōngxi
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
nhả (tơ, bông…); phun ra; nhả ra
中蚕或棉花等动物和植物产生并排出的物质cán huò miánhuā děng dòngwù hé zhíwù chǎnshēng bìng pāichū de wùzhì
Tằm nhả tơ.
nôn; ói
中把胃里的东西从嘴里排出来bǎ wèi li de dōngxi cóng zuǐ li pái chūlái
Anh ấy ăn đồ không sạch nên nôn rồi.
nôn; ói; nôn mửa
中食物从胃里面出来;感到恶心想吐出来shíwù cóng wèi lǐmiàn chūlái; gǎndào ěuxin xiǎng tǔ chūlái
Anh ấy nôn rồi.
nhổ ra; khạc ra
中从嘴里喷出唾液或东西cóng zuǐ lǐ pēnchū tuòyè huò dōngxi
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
nhả (tơ, bông…); phun ra; nhả ra
中蚕或棉花等动物和植物产生并排出的物质cán huò miánhuā děng dòngwù hé zhíwù chǎnshēng bìng pāichū de wùzhì
Tằm nhả tơ.
nôn; ói
中把胃里的东西从嘴里排出来bǎ wèi li de dōngxi cóng zuǐ li pái chūlái
Anh ấy ăn đồ không sạch nên nôn rồi.
nôn; ói; nôn mửa
中食物从胃里面出来;感到恶心想吐出来shíwù cóng wèi lǐmiàn chūlái; gǎndào ěuxin xiǎng tǔ chūlái
Anh ấy nôn rồi.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
nhổ ra; khạc ra
nôn; ói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thổ lộ; bộc bạch (tâm sự, nỗi lòng)
中把心里话说出来bǎ xīnlǐ huà shuō chūlái
Anh ấy đã thổ lộ lòng mình với tôi.
miệng nói; tự xưng (bằng lời)
中说话;用言语表达shuōhuà; yòng yányǔ biǎodá
Anh ấy nhổ một bãi đờm.
thổ lộ; bộc bạch (tâm sự, nỗi lòng)
中把心里话说出来bǎ xīnlǐ huà shuō chūlái
Anh ấy đã thổ lộ lòng mình với tôi.
miệng nói; tự xưng (bằng lời)
中说话;用言语表达shuōhuà; yòng yányǔ biǎodá
Anh ấy nhổ một bãi đờm.