Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
nước bọt; dãi
Anh ấy nhổ một bãi nước bọt.
nước miếng; nước bọt
// NGHĨA CHÍNHnước bọt; dãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.