- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 拉lạp(kéo, lôi)
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
đội cổ vũ; đội cheerleader
中在比赛中为运动员鼓励和加油的队伍zài bǐsài zhōng wèi yùndòngyuán gǔlì hé jiāyóu de duìwu
Cô ấy đã tham gia đội cổ vũ.
đội cổ vũ; đội cheerleader
中在比赛中为运动员鼓励和加油的队伍zài bǐsài zhōng wèi yùndòngyuán gǔlì hé jiāyóu de duìwu
Cô ấy đã tham gia đội cổ vũ.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội cổ vũ; đội cheerleader
đội cổ vũ; đội cheerleader
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.