- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
khịt mũi khinh thường; tỏ vẻ khinh bỉ [thành ngữ]
Anh ấy khinh thường lời khuyên của tôi.
khịt mũi khinh thường; coi thường [thành ngữ]
Anh ấy khinh thường.
nhìn xuống; coi thường; ngạo mạn khinh người
khịt mũi khinh thường; tỏ vẻ khinh bỉ [thành ngữ]
Anh ấy khinh thường lời khuyên của tôi.
khịt mũi khinh thường; coi thường [thành ngữ]
Anh ấy khinh thường.
nhìn xuống; coi thường; ngạo mạn khinh người
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
khịt mũi khinh thường; tỏ vẻ khinh bỉ [thành ngữ]
khịt mũi khinh thường; tỏ vẻ khinh bỉ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.