phì; phụt (tiếng bật hơi hoặc tiếng nước phun ra)
中表示气体或液体突然喷出或破裂的声音biǎoshì qìtǐ huò yètǐ túrán pēnchū huò pòliè de shēngyīn
Anh ấy bật cười một tiếng.
tiếng xịt; tiếng phì (âm thanh phát ra từ động cơ hoặc miệng)
中发动机或嘴巴发出的短促爆裂声fādòngjī huò zuǐba fāchū de duǎncù bàoliè shēng
Xe máy kêu pụt pụt rồi chạy đi.
phì; phụt (tiếng bật hơi hoặc tiếng nước phun ra)
中表示气体或液体突然喷出或破裂的声音biǎoshì qìtǐ huò yètǐ túrán pēnchū huò pòliè de shēngyīn
Anh ấy bật cười một tiếng.
tiếng xịt; tiếng phì (âm thanh phát ra từ động cơ hoặc miệng)
中发动机或嘴巴发出的短促爆裂声fādòngjī huò zuǐba fāchū de duǎncù bàoliè shēng
Xe máy kêu pụt pụt rồi chạy đi.
phì; phụt (tiếng bật hơi hoặc tiếng nước phun ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếng bục; bụp (từ tượng thanh)
中突然发出的短促声音túrán fāchū de duǎncù shēngyīn
bộp; bụp; tiếng đập/rơi
中发出短促、轻快的声音fāchū duǎncù、qīngkuài de shēngyīn
tiếng bục; bụp (từ tượng thanh)
中突然发出的短促声音túrán fāchū de duǎncù shēngyīn
bộp; bụp; tiếng đập/rơi
中发出短促、轻快的声音fāchū duǎncù、qīngkuài de shēngyīn