- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
ngạo mạn; hung hăng; láo xược
中傲慢又凶悍;不尊重他人àomàn yòu xiōnghàn; bù zūnjìng tārén
Anh ta rất ngông cuồng.
ngông cuồng; láo xược; hống hách
中行为傲慢、声势大、不把别人放在眼里xíngwéi àomàn、shēngshì dà、búbǎ biérén fàng zài yǎnli
ngông cuồng; hung hăng; ngạo mạn
ngạo mạn; hung hăng; láo xược
中傲慢又凶悍;不尊重他人àomàn yòu xiōnghàn; bù zūnjìng tārén
Anh ta rất ngông cuồng.
ngông cuồng; láo xược; hống hách
中行为傲慢、声势大、不把别人放在眼里xíngwéi àomàn、shēngshì dà、búbǎ biérén fàng zài yǎnli
ngông cuồng; hung hăng; ngạo mạn
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
ngạo mạn; hung hăng; láo xược
ngạo mạn; hung hăng; láo xược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kiêu ngạo; ngạo mạn
中傲慢、不尊重他人的样子àomàn、bù zūnzhòng tārén de yàngzi
Anh ta rất kiêu ngạo.
kiêu ngạo; ngạo mạn
中傲慢、不尊重他人的样子àomàn、bù zūnzhòng tārén de yàngzi
Anh ta rất kiêu ngạo.