- 口khẩu(miệng)
- 襄nhương(giúp đỡ, nâng lên)
Miệng kêu to ầm ĩ như đang hò hét để nhờ người giúp sức.
la hét; ồn ào; cãi vã ầm ĩ
中大声说话;吵闹dàshēng shuōhuà; chǎonào
Họ thích cãi vã ồn ào.
la hét; ồn ào; kêu la
中大声说话;喧闹dàshēng shuōhuà; xuānnaò
Anh ấy thích la mắng.
la hét; ồn ào; cãi vã ầm ĩ
中大声说话;吵闹dàshēng shuōhuà; chǎonào
Họ thích cãi vã ồn ào.
la hét; ồn ào; kêu la
中大声说话;喧闹dàshēng shuōhuà; xuānnaò
Anh ấy thích la mắng.
Miệng kêu to ầm ĩ như đang hò hét để nhờ người giúp sức.
Miệng kêu to ầm ĩ như đang hò hét để nhờ người giúp sức.
la hét; ồn ào; cãi vã ầm ĩ
la hét; ồn ào; cãi vã ầm ĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
la hét; om sòm; (khẩu) nói toáng lên
中大声说话;把事情说得很响亮dàshēng shuōhuà; bǎ shìqing shuōde hěn xiǎngliàng
Anh ấy thích làm ầm ĩ.
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
中大声叫喊或说话dàshēng jiàohuǎn huòzhě shuōhuà
Anh ấy thích la hét lớn tiếng.
la hét; om sòm; (khẩu) nói toáng lên
中大声说话;把事情说得很响亮dàshēng shuōhuà; bǎ shìqing shuōde hěn xiǎngliàng
Anh ấy thích làm ầm ĩ.
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
中大声叫喊或说话dàshēng jiàohuǎn huòzhě shuōhuà
Anh ấy thích la hét lớn tiếng.