- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
nhà giàu trọc phú; kẻ giàu có phô trương (lóng)
Anh ấy là một đại gia.
(lóng) trọc phú; nhà giàu mới nổi
Anh ấy là một kẻ nhà giàu mới nổi.
bạo chúa địa phương; ông trời con một vùng
Anh ấy là một tên thổ hào.
nhà giàu trọc phú; kẻ giàu có phô trương (lóng)
Anh ấy là một đại gia.
(lóng) trọc phú; nhà giàu mới nổi
Anh ấy là một kẻ nhà giàu mới nổi.
bạo chúa địa phương; ông trời con một vùng
Anh ấy là một tên thổ hào.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
nhà giàu trọc phú; kẻ giàu có phô trương (lóng)
nhà giàu trọc phú; kẻ giàu có phô trương (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.