gồ ghề; lồi lõm (dùng trong từ "gian nan, trắc trở")
dùng trong từ "gồ ghề; đất cục"
gồ ghề; lồi lõm (dùng trong từ "gian nan, trắc trở")
dùng trong từ "gồ ghề; đất cục"
gồ ghề; lồi lõm (dùng trong từ "gian nan, trắc trở")
dùng trong từ "gồ ghề; đất cục"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.