bờ ruộng; luống đất; gờ đất(kế thừa)
Cây trồng mọc đầy trên luống.
luống (đất); bờ luống ruộng(kế thừa)
Nông dân trồng rau trên luống.
mô mả; nấm mồ(kế thừa)
Mộ tổ tiên nhà anh ấy ở trên gò núi.
bờ ruộng; luống đất; gờ đất(kế thừa)
Cây trồng mọc đầy trên luống.
luống (đất); bờ luống ruộng(kế thừa)
Nông dân trồng rau trên luống.
mô mả; nấm mồ(kế thừa)
Mộ tổ tiên nhà anh ấy ở trên gò núi.