(văn) ngang bằng; bằng nhau
hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
Cái chuồng này dùng để nuôi ngựa.
đê; đê điều
Cái đê này rất cao.
đất đắp cao; gò đất
Bờ kè của con sông này rất cao.
bằng nhau; ngang bằng
(văn) ngang bằng; bằng nhau
hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
Cái chuồng này dùng để nuôi ngựa.
đê; đê điều
Cái đê này rất cao.
đất đắp cao; gò đất
Bờ kè của con sông này rất cao.
bằng nhau; ngang bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.