- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
căn cứ (địa); cơ sở
中作为军事、生产或研究等活动的中心场所zuòwéi jūnshì、shēngchǎn huò yánjiū děng huódòng de zhōngxīn chǎngsuǒ
Căn cứ này rất lớn.
căn cứ địa; cơ sở; Al-Qaeda (tổ chức khủng bố)
中军事或生产活动的主要场所jūnshì huò shēngchǎn huódòng de zhǔyào chǎngsuǒ
Al-Qaeda là một tổ chức khủng bố.
căn cứ (địa); cơ sở
中作为军事、生产或研究等活动的中心场所zuòwéi jūnshì、shēngchǎn huò yánjiū děng huódòng de zhōngxīn chǎngsuǒ
Căn cứ này rất lớn.
căn cứ địa; cơ sở; Al-Qaeda (tổ chức khủng bố)
中军事或生产活动的主要场所jūnshì huò shēngchǎn huódòng de zhǔyào chǎngsuǒ
Al-Qaeda là một tổ chức khủng bố.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
căn cứ (địa); cơ sở
căn cứ (địa); cơ sở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.