Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
đập nước; đê chắn nước
Cái đập này có thể kiểm soát dòng chảy.
// NGHĨA CHÍNHđập nước; đê chắn nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.