- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
mọi người; ai ai(kế thừa)
中所有的人;大家suǒyǒu de rén; dàjiā
Mọi người đều đến rồi à?
mọi người; tất cả mọi người(kế thừa)
中所有的人;大家suǒyǒu de rén; dàjiā
một thể; thống nhất; toàn thể
mọi người; ai ai(kế thừa)
中所有的人;大家suǒyǒu de rén; dàjiā
Mọi người đều đến rồi à?
mọi người; tất cả mọi người(kế thừa)
中所有的人;大家suǒyǒu de rén; dàjiā
một thể; thống nhất; toàn thể
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
mọi người; ai ai
mọi người; ai ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中所有的人;大家suǒyǒu de rén; dàjiā
Mọi người đều đến rồi.
中所有的人;大家suǒyǒu de rén; dàjiā
Mọi người đều đến rồi.