- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
bác (anh cả của cha)
Bác cả của tôi sống ở Bắc Kinh.
anh chồng; bác (anh của chồng)
Bác trai của tôi rất thích câu cá.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
bác (anh cả của cha)
Bác cả của tôi sống ở Bắc Kinh.
anh chồng; bác (anh của chồng)
Bác trai của tôi rất thích câu cá.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
bác (anh cả của cha)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.