- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tác phẩm lớn; (kính) đại tác của ngài
Xin ngài chỉ giáo tác phẩm của tôi.
kiệt tác; tác phẩm lớn; (kính) tác phẩm của ngài
Anh ấy bắt đầu viết bài.
phun trào; bùng phát
Núi lửa phun trào.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm lớn; (kính) đại tác của ngài
Xin ngài chỉ giáo tác phẩm của tôi.
kiệt tác; tác phẩm lớn; (kính) tác phẩm của ngài
Anh ấy bắt đầu viết bài.
phun trào; bùng phát
Núi lửa phun trào.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm lớn; (kính) đại tác của ngài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.