- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
trường đại học; đại học
中高等教育机构,学生在此学习专业知识gāoděng jiàoyù jīgòu, xuésheng zài cǐ xuéxí zhuānyè zhīshi
Tôi thích trường đại học của tôi.
Cô ấy đang theo học ngành luật tại một trường đại học danh tiếng ở Bắc Kinh.
Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
trường đại học; đại học
中高等教育机构,学生在此学习专业知识gāoděng jiàoyù jīgòu, xuésheng zài cǐ xuéxí zhuānyè zhīshi
Tôi thích trường đại học của tôi.
Cô ấy đang theo học ngành luật tại một trường đại học danh tiếng ở Bắc Kinh.
Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
trường đại học; đại học
trường đại học; đại học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trường đại học; đại học
中高等教育机构,学生在此学习专业知识gāoděng jiàoyù jīgòu、xuésheng zài cǐ xuéxí zhuānyè zhīshi
Tôi đã vào đại học rồi.
Cô ấy đã thi đậu vào một trường đại học nổi tiếng.
danh từ
中进行高等教育的学校;专门培养人才的地方jìnxíng gāoděng jiàoyù de xuéxiào;zhuānmèn péiyǎng réncái de dìfang
Năm sau tôi sẽ vào đại học.
Trường đại học này có lịch sử hơn một trăm năm.
Đại Học (một trong Tứ Thư của Nho giáo)
中儒家经典著作,四书之一rújiā jīngdiǎn zhùzuò, sì shū zhī yī
Đại học là một kinh điển Nho giáo.
《Đại Học》cùng với《Luận Ngữ》đều thuộc Tứ Thư của Nho giáo.
trường đại học; đại học
中高等教育机构,学生在此学习专业知识gāoděng jiàoyù jīgòu、xuésheng zài cǐ xuéxí zhuānyè zhīshi
Tôi đã vào đại học rồi.
Cô ấy đã thi đậu vào một trường đại học nổi tiếng.
danh từ
中进行高等教育的学校;专门培养人才的地方jìnxíng gāoděng jiàoyù de xuéxiào;zhuānmèn péiyǎng réncái de dìfang
Năm sau tôi sẽ vào đại học.
Trường đại học này có lịch sử hơn một trăm năm.
Đại Học (một trong Tứ Thư của Nho giáo)
中儒家经典著作,四书之一rújiā jīngdiǎn zhùzuò, sì shū zhī yī
Đại học là một kinh điển Nho giáo.
《Đại Học》cùng với《Luận Ngữ》đều thuộc Tứ Thư của Nho giáo.