- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
bậc thức giả; người học rộng tài cao [thành ngữ]
Anh ấy là một người học rộng tài cao.
bậc thầy trong một lĩnh vực; người am hiểu sâu sắc [thành ngữ]
Anh ấy là chuyên gia của công ty chúng tôi.
bậc thức giả uyên bác; người có học vấn sâu rộng
bậc thức giả; người học rộng tài cao [thành ngữ]
Anh ấy là một người học rộng tài cao.
bậc thầy trong một lĩnh vực; người am hiểu sâu sắc [thành ngữ]
Anh ấy là chuyên gia của công ty chúng tôi.
bậc thức giả uyên bác; người có học vấn sâu rộng
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
bậc thức giả; người học rộng tài cao [thành ngữ]
bậc thức giả; người học rộng tài cao [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.