- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
nhút nhát; hèn nhát; thiếu can đảm
中害怕;没有勇气;很容易感到恐惧hàipà;méiyǒu yǒngqì;hěn róngyì gǎndào kǒngjù
Anh ấy rất nhát gan.
rụt rè; nhút nhát; e thẹn
中害怕;不勇敢hàipà; búyǒnggǎn
Anh ấy rất nhút nhát.
nhút nhát; hèn nhát; thiếu can đảm
中害怕;没有勇气;很容易感到恐惧hàipà;méiyǒu yǒngqì;hěn róngyì gǎndào kǒngjù
Anh ấy rất nhát gan.
rụt rè; nhút nhát; e thẹn
中害怕;不勇敢hàipà; búyǒnggǎn
Anh ấy rất nhút nhát.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhút nhát; hèn nhát; thiếu can đảm
nhút nhát; hèn nhát; thiếu can đảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.