- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
quy mô lớn; cỡ lớn
Sự phá hủy của trận động đất này là trên diện rộng.
quy mô lớn; cỡ lớn
Sự phá hủy của trận động đất này là trên diện rộng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
quy mô lớn; cỡ lớn
quy mô lớn; cỡ lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.