- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
bẩm sinh; trời sinh
中人从出生时就有的特点或本性rén cóng chūshēng shí jiù yǒu de tèdiǎn huò běnxìng
Anh ấy có tính lạc quan bẩm sinh.
phẩm chất; tính cách
中生来就有的特性或性格shēng lái jiù yǒu de tèxìng huò xìnggé
Anh ấy trời sinh đã rất thông minh.
bên trong; nội tại; nội tâm
中从出生就有的;与生俱来的特性cóng chūshēng jiù yǒu de;yǔ shēng jù lái de tèxìng
tự nhiên; thoải mái; đàng hoàng
中从出生就具有的;天然的;不是学来的cóng chūshēng jiù jùyǒu de、tiānránde、búshì xuéláide
bẩm sinh; trời sinh
中人从出生时就有的特点或本性rén cóng chūshēng shí jiù yǒu de tèdiǎn huò běnxìng
Anh ấy có tính lạc quan bẩm sinh.
phẩm chất; tính cách
中生来就有的特性或性格shēng lái jiù yǒu de tèxìng huò xìnggé
Anh ấy trời sinh đã rất thông minh.
bên trong; nội tại; nội tâm
中从出生就有的;与生俱来的特性cóng chūshēng jiù yǒu de;yǔ shēng jù lái de tèxìng
tự nhiên; thoải mái; đàng hoàng
中从出生就具有的;天然的;不是学来的cóng chūshēng jiù jùyǒu de、tiānránde、búshì xuéláide
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.