- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
được không?; có được không?
中用来询问是否同意或赞成某事yònglái xúnwèn shìfǒu tóngyì huò zànchéng mǒu shì
Ý này được không?
(khẩu) được không?; có được không?
中询问某件事是否可以或是否同意的口语表达xúnwèn mǒu jiàn shì shìfǒu kěyǐ huòshì shìfǒu tóngyì de kǒuyǔ biǎodá
được không?; có được không?
中用来询问是否同意或赞成某事yònglái xúnwèn shìfǒu tóngyì huò zànchéng mǒu shì
Ý này được không?
(khẩu) được không?; có được không?
中询问某件事是否可以或是否同意的口语表达xúnwèn mǒu jiàn shì shìfǒu kěyǐ huòshì shìfǒu tóngyì de kǒuyǔ biǎodá
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
được không?; có được không?
được không?; có được không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.