- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
giống như; cũng như; có thể so sánh với
中表示用一个事物跟另一个事物相比;像biǎoshì yòngyī ge shìwù gēn lìng yī ge shìwù xiāngbǐ; xiàng
Cuộc sống giống như một vở kịch.
giống như; cũng như; có thể so sánh với
中表示用一个事物跟另一个事物相比;像biǎoshì yòngyī ge shìwù gēn lìng yī ge shìwù xiāngbǐ; xiàng
Cuộc sống giống như một vở kịch.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
giống như; cũng như; có thể so sánh với
giống như; cũng như; có thể so sánh với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.