- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
yêu quái; yêu ma; quái vật
中不是人类的怪异生物;神话中害人的鬼神búshì rénlèi de guàiyì shēngwù;shénhuà zhōng hàirén de guǐshén
Con quái vật này rất đáng sợ.
thiên ma; ác quỷ trời
中一种坏的、可怕的鬼或怪物yī zhǒng huài de、kěpà de guǐ huò guàiwù
Con yêu quái này rất đáng sợ.
yêu quái; yêu ma; quái vật
中不是人类的怪异生物;神话中害人的鬼神búshì rénlèi de guàiyì shēngwù;shénhuà zhōng hàirén de guǐshén
Con quái vật này rất đáng sợ.
thiên ma; ác quỷ trời
中一种坏的、可怕的鬼或怪物yī zhǒng huài de、kěpà de guǐ huò guàiwù
Con yêu quái này rất đáng sợ.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
yêu quái; yêu ma; quái vật
yêu quái; yêu ma; quái vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.