- 女nữ(người phụ nữ)
- 兼kiêm(kiêm, gộp lại)
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
中被怀疑有做错事的可能性bèi huáiyí yǒu zuòcuò shì de kěnéng xìng
Anh ta có nghi ngờ giết người.
nghi ngờ; nghi vấn; hiềm nghi
中认为某人可能有问题或做了坏事rènwéi mǒurén kěnéng yǒu wèntí huò zuòle huàishi
Anh ta nghi ngờ tôi đã trộm tiền của anh ta.
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
中被怀疑有做错事的可能性bèi huáiyí yǒu zuòcuò shì de kěnéng xìng
Anh ta có nghi ngờ giết người.
nghi ngờ; nghi vấn; hiềm nghi
中认为某人可能有问题或做了坏事rènwéi mǒurén kěnéng yǒu wèntí huò zuòle huàishi
Anh ta nghi ngờ tôi đã trộm tiền của anh ta.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.