- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
canh ba (nửa đêm, khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
Bây giờ là nửa đêm.
canh ba (nửa đêm, khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
Bây giờ là nửa đêm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
canh ba (nửa đêm, khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
canh ba (nửa đêm, khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.